đáng tin

đáng tin

Người lính cứu hỏa là một người đáng tin cậy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tin cậy được: "đáng tin" dùng để mô tả một người, một sự vật, hay một thông tin phẩm chất hoặc tính chất khiến người khác có thể đặt niềm tin, sự tin tưởng vào đó.
    • Đáng tin cậy: Chỉ sự chắc chắn, trung thực, hoặc đáng để dựa vào.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy người bạn bạn có thể tin tưởng.)
  • (Thông tin này không chắc chắn, không thể tin cậy.)
  • (Chiếc xe này rất đáng để tin dùng độ bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đáng tin cậy": dạng nhấn mạnh hơn, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.

    • Nguồn tin đó rất đáng tin cậy. (Nguồn tin đó độ tin tưởng cao.)
  • "kém đáng tin": không hoàn toàn đáng tin, phần nghi ngờ.

    • Lời hứa của anh ta kém đáng tin. (Lời hứa của anh ta không thuyết phục, khó tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin (động từ): tin tưởng, chấp nhận điều đúng.

    • Tôi tin lời bạn. (Tôi chấp nhận lời bạn đúng.)
  • Đáng (tính từ): xứng đáng, giá trị để làm (thường kết hợp với động từ khác).

    • Đáng yêu, đáng ghét, đáng khen. (Xứng đáng được yêu, ghét, khen.)
Từ đồng nghĩa
  • Tin cậy: có thể dựa vào, không thay đổi.

    • Anh ấy người tin cậy. (Anh ấy người đáng để dựa vào.)
  • Chắc chắn: không nghi ngờ, ổn định.

    • Kế hoạch này chắc chắn. (Kế hoạch này đáng tin.)
  • Trung thực: thật thà, không dối trá.

    • Người trung thực luôn đáng tin. (Người thật thà luôn được tin tưởng.)
Thành ngữ liên quan
  • Đáng tin như đỉa: (khẩu ngữ) mang nghĩa mỉa mai, chỉ người không đáng tin chút nào.

    • Hắn ta đáng tin như đỉa, đừng bao giờ tin lời. (Hắn ta hoàn toàn không đáng tin.)
  • Một lời nói đáng tin hơn trăm lời hứa: nhấn mạnh giá trị của hành động hơn lời nói.

    • Anh ấy chỉ hứa suông, nhưng hành động mới đáng tin. (Hành động thực tế quan trọng hơn lời hứa.)